Thặng dư tiếng anh là gì: Công ty đã tái đầu tư thặng dư vào các dự án mới. Look through examples of thặng dư translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Dirty Laundry Season 3 Episode 2 Release Date & Streaming Guide
Ví dụ về sử dụng thặng dư trong một câu và bản dịch của họ.
Tìm tất cả các bản dịch của thặng dư trong anh như surplus, declaration of property disposition và nhiều bản dịch khác.
Check 'thặng dư' translations into english. Danh từ, deduction, residual, residuate, residuation, residual, run a surplus, Thặng dư là phần chênh lệch giữa giá trị thực tế đạt được và chi phí đã bỏ ra, thường liên quan đến kinh tế hoặc tài chính. Nghĩa của thặng dư trong tiếng anh
Từ điển việt anh (vietnamese english dictionary) thặng dư noun surplus Thặng dư (trong tiếng anh là “surplus”) là tính từ chỉ phần vượt quá một mức độ nào đó, thường là phần tài chính hoặc vật chất có được sau khi đã đáp ứn.
Editor's Choice
- Shocking Truth About Gypsy Rose Pictures Of Crime Scene Just Dropped Blanchard Says She’d Still Be Abused If Her Mother Were
- Is Gypsy Rose Pictures Of Crime Scene The Next Big Thing? Experts Weigh In Shockg Details Side
- Breaking News: St. Lucie County Jail That Could Change Everything Deputy Thomas Johnson Bonds Out Of Following
- Shocking Truth About Sutter Employee Clairvia Just Dropped Health From The Inspiring Speakers To The Excitement Of
- Heartless Tattoo Stencil Warning Signs You Shouldn’t Ignore 58 Unique That Are Trending Now!